Báo cáo
Tổng hợp số liệu hợp tác doanh nghiệp
MOU theo lĩnh vực hợp tác
30 MOU
| Lĩnh vực hợp tác | Số MOU |
|---|---|
| Tuyển dụng nhân lực | 6 |
| Nghiên cứu khoa học ứng dụng | 4 |
| Đào tạo & Thực tập sinh viên | 9 |
| Tư vấn phát triển chương trình đào tạo | 3 |
| Hợp tác toàn diện | 5 |
| Tài trợ hoạt động sinh viên | 1 |
| Học bổng khuyến học | 2 |
Kết quả đầu ra tổng hợp
Toàn bộ hệ thống
| Loại kết quả | Số lượng | Giá trị |
|---|---|---|
| Sinh viên hưởng lợi | 1.813 | — |
| Tài trợ | — | 1.131.351.110 đ |
| Hợp tác học thuật | 109 | — |
| Việc làm | 98 | — |
| Khác | 31 | — |
| Học bổng | 101 | 1.471.050.407 đ |
| Cơ hội thực tập | 102 | — |
| Dự án doanh nghiệp | 21 | — |
| Nghiên cứu | 15 | — |
Hiệu suất theo Khoa/Viện
Tổng hợp tham khảo — không xếp hạng
| Khoa/Viện | Số MOU | Tỷ lệ hoàn thành cam kết | Hoạt động hoàn thành | Sinh viên hưởng lợi |
|---|---|---|---|---|
| Khoa Hệ thống Thông tin & Thương mại Điện tử | 5 | 63% | 17 | 436 |
| Khoa Kinh tế Quốc tế | 4 | 38% | 11 | 220 |
| Khoa Kế toán Kiểm toán | 3 | 33% | 8 | 280 |
| Khoa Luật | 2 | 100% | 8 | 161 |
| Khoa Marketing | 4 | 50% | 13 | 289 |
| Khoa Quản trị Kinh doanh | 5 | 46% | 14 | 147 |
| Khoa Tiếng Anh Thương mại | 1 | 0% | 0 | 0 |
| Khoa Tài chính Ngân hàng | 5 | 40% | 19 | 280 |
Phân bố Đối tác theo Tier / Tình trạng
| Tier | Tình trạng | Số lượng |
|---|---|---|
| Thông thường | Ngưng hoạt động | 2 |
| Chiến lược | Đang hoạt động | 4 |
| Thông thường | Đang hoạt động | 4 |
| Tiềm năng | Đang hoạt động | 3 |
| Chiến lược | Có rủi ro | 1 |
| Trọng điểm | Có rủi ro | 2 |
| Trọng điểm | Đang hoạt động | 4 |
Cam kết quá hạn
17 cam kết đang quá hạn
| Mô tả | MOU | Khoa/Viện | Hạn |
|---|---|---|---|
| Tài trợ học bổng khuyến học trị giá 200.000.000 VNĐ mỗi năm học. | MOU-2022-011 | Khoa Quản trị Kinh doanh | 24/02/2026 |
| Tổ chức chương trình tham quan thực tế doanh nghiệp cho sinh viên. | MOU-2022-010 | Khoa Kế toán Kiểm toán | 15/04/2026 |
| Tuyển dụng tối thiểu 10 sinh viên tốt nghiệp vào các vị trí phù hợp. | MOU-2022-011 | Khoa Quản trị Kinh doanh | 09/05/2026 |
| Cử chuyên gia doanh nghiệp tham gia hội đồng phản biện chương trình đào tạo. | MOU-2022-010 | Khoa Kế toán Kiểm toán | 13/05/2026 |
| Tài trợ trang thiết bị phục vụ giảng dạy và nghiên cứu tại Khoa. | MOU-2023-014 | Khoa Kinh tế Quốc tế | 05/06/2026 |
| Cử chuyên gia doanh nghiệp tham gia hội đồng phản biện chương trình đào tạo. | MOU-2023-012 | Khoa Tài chính Ngân hàng | 15/06/2026 |
| Tiếp nhận tối thiểu 15 sinh viên thực tập mỗi học kỳ tại các phòng ban chuyên môn. | MOU-2025-006 | Khoa Tài chính Ngân hàng | 18/06/2026 |
| Tổ chức chương trình tham quan thực tế doanh nghiệp cho sinh viên. | MOU-2024-020 | Khoa Quản trị Kinh doanh | 18/06/2026 |
| Tuyển dụng tối thiểu 10 sinh viên tốt nghiệp vào các vị trí phù hợp. | MOU-2024-023 | Khoa Marketing | 28/06/2026 |
| Tài trợ trang thiết bị phục vụ giảng dạy và nghiên cứu tại Khoa. | MOU-2025-008 | Khoa Quản trị Kinh doanh | 01/07/2026 |
| Cung cấp dữ liệu thực tế phục vụ giảng dạy tình huống (case study). | MOU-2024-020 | Khoa Quản trị Kinh doanh | 02/07/2026 |
| Tuyển dụng tối thiểu 10 sinh viên tốt nghiệp vào các vị trí phù hợp. | MOU-2024-019 | Khoa Hệ thống Thông tin & Thương mại Điện tử | 14/07/2026 |
| Tài trợ trang thiết bị phục vụ giảng dạy và nghiên cứu tại Khoa. | MOU-2024-018 | Khoa Kế toán Kiểm toán | 26/07/2026 |
| Tuyển dụng tối thiểu 10 sinh viên tốt nghiệp vào các vị trí phù hợp. | MOU-2023-014 | Khoa Kinh tế Quốc tế | 29/07/2026 |
| Tiếp nhận tối thiểu 15 sinh viên thực tập mỗi học kỳ tại các phòng ban chuyên môn. | MOU-2025-004 | Khoa Quản trị Kinh doanh | 06/08/2026 |
| Tổ chức cuộc thi/hackathon dành cho sinh viên với sự tài trợ của doanh nghiệp. | MOU-2024-021 | Khoa Kinh tế Quốc tế | 09/08/2026 |
| Cung cấp dữ liệu thực tế phục vụ giảng dạy tình huống (case study). | MOU-2024-024 | Khoa Kinh tế Quốc tế | 09/08/2026 |